Thông tin ngành học
Thứ sáu, 24/03/2017 - 10:7

Thông tin ngành đào tạo

TT

                Tên ngành

Mã ngành

1

Ngành Tài chính – Ngân hàng

52340201

2

Ngành Kế toán

52340301

3

Ngành Quản trị kinh doanh

52340101

4

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

52340405

5

Ngành Kinh tế

52310101

6

Ngành Ngôn ngữ Anh

52220201

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC CHUYÊN NGÀNH THUỘC NGÀNH ĐÀO TẠO
1. Ngành Tài chính – Ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:
- Tài chính công
- Thuế
- Tài chính Bảo hiểm
 - Hải quan & nghiệp vụ ngoại thương
- Tài chính quốc tế
- Tài chính doanh nghiệp
- Ngân hàng
- Định giá tài sản
- Đầu tư tài chính
- Phân tích chính sách tài chính
2
. Ngành Kế toán 
Gồm các chuyên ngành:
- Kế toán doanh nghiệp
- Kiểm toán
- Kế toán công
3
. Ngành Quản trị kinh doanh 
Gồm các chuyên ngành:
- Quản trị doanh nghiệp
- Marketing
4
. Ngành Hệ thống thông tin quản lý 
Chuyên ngành:
- Tin học Tài chính - Kế toán.
5
. Ngành Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành:
- Tiếng Anh Tài chính - Kế toán.
6
. Ngành Kinh tế 
Gồm các chuyên ngành:
- Kinh tế nguồn lực tài chính
 - Kinh tế đầu tư tài chính
 - Kinh tế luật

 

THÔNG TIN VỀ NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2017

*  Xét tuyển thẳng học sinh giỏi dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
Không quá 50% tổng chỉ tiêu, dự kiến như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

52340201

Tài chính ngân hàng

A00; A01

700

2

52340201D

Tài chính ngân hàng

D01

250

3

52340301

Kế toán

A00; A01

450

4

52340301D

Kế toán

D01

150

5

52340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01

45

6

52340405D

Hệ thống thông tin quản lý

D01

15

7

52340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01

120

8

52220201

Ngôn ngữ Anh

D01

100

9

52310101

Kinh tế

A01; D01

120

 

* Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017
Chỉ tiêu còn lại sau khi xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT, dự kiến như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

52340201

Tài chính ngân hàng

A00; A01

650

2

52340201D

Tài chính ngân hàng

D01

250

3

52340301

Kế toán

A00; A01

500

4

52340301D

Kế toán

D01

150

5

52340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01

45

6

52340405D

Hệ thống thông tin quản lý (điểm môn chính Toán nhân đôi)

D01

15

7

52340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01

120

8

52220201

Ngôn ngữ Anh (điểm môn chính: Tiếng Anh nhân đôi)

D01

100

9

52310101

Kinh tế

A01; D01

120

 

Số lần đọc: 1329
Các bài đã đăng
Trang 1/1